12BET Keno : Khám phá các trò chơi của RNG Keno

12BET Keno

Cùng tin tức thể thao 12BET khám phá các trò chơi của RNG Keno, chuyên mục Keno 12BET

12BET Keno là một trò chơi số, cách chơi đơn giản và chiến thắng phần lớn dựa vào may mắn. Tuy vậy, trò chơi có nhiều loại biến thể khác nhau để bạn không nhàm chán, mỗi loại biến thể có luật chơi khác nhau và bạn cần phải tìm hiểu kỹ các vấn đề này.

Hiện tại, Keno 12BET có 5 biến thể sau :

  1. RNG Keno
  2. Mini Keno
  3. Keno War
  4. Keno (20+1)
  5. Lucky28

Trước tiên chúng ta hãy cùng tin tức thể thao 12BET tìm hiểu về RNG Keno đã nhé.

Trong RNG Keno có tất cả là 6 phần chơi, bạn có thể chọn phần nào tùy thích

  • Max Keno
  • Max Keno2
  • Xuân
  • Hạ
  • Thu
  • Đông

12BET Keno : Khám phá các trò chơi của RNG Keno

1. RNG Keno [ Max Keno/Max Keno2/Xuân/Hạ/Thu/Đông ]

1.1. Max Keno/Max Keno2/Xuân/Hạ/Thu/Đông là những trò chơi lấy 20 số không trùng nhau trong 80 số, được tạo bởi hệ thống Tạo số Ngẫu nhiên (RNG). Tổ hợp 20 số này được chia và tách thành một số biến thể, mỗi biến thể có cách tính tiền thanh toán và tỷ lệ cược riêng.

1.1.1. Hệ thống trò chơi gồm 4 giai đoạn:

        • “Bắt đầu cá cược” để bắt đầu chấp nhận cược.

        • “Dừng cược” để ngừng chấp nhận cược.

        • “Chờ đợi kết quả” để tạo kết quả RNG.

        • “Công bố kết quả” để công bố kết quả trò chơi.

1.1.2. Đồng hồ đếm ngược của “Bắt đầu cá cược” và “Dừng cược” sẽ khởi chạy trong khoảng thời gian đã được xác định trước của mỗi trò chơi.

1.1.3. “Chờ đợi kết quả” và “Công bố kết quả” sẽ trùng lắp với giai đoạn “Bắt đầu cá cược” của trò chơi kế tiếp.

1.1.4. Nút “Lần rút tiếp theo” cho phép bỏ qua giai đoạn “Chờ đợi kết quả” và “Công bố kết quả” đến trò chơi kế tiếp.

1.2. Loại cược

1.2.1. Có các loại cược sau:

  • (A) Tài/Xỉu;
  • (B) Lẻ/Chẵn;
  • (C) Rồng/DT-Hòa/Hổ;
  • (D) Trên/Giữa/Dưới;
  • (E) Tài Lẻ/Lẻ Nhỏ/Tài Chẵn/Chẵn Nhỏ;
  • (F) Ngũ (5) hành(Kim/Mộc/Thủy/Hỏa/Thổ); và
  • (G) Chỉ số Tài/Xỉu.

1.3. Kết quả của Max Keno/Max Keno 2/Xuân/Hạ/Thu/Đông sẽ nhanh chóng được đăng trên trang web chính thức. Kết quả được công bố trên trang web chính thức sẽ là kết quả được áp dụng.

1.4. Công ty có quyền hủy hoặc làm mất hiệu lực đối với mọi lượt rút trong trường hợp xảy ra bất kỳ lỗi kỹ thuật nào, bao gồm nhưng không hạn chế bởi các lỗi phần mềm, phần cứng hoặc kết nối.

1.5. Công ty có quyền hủy hoặc làm mất hiệu lực đối với mọi lượt rút khi nghi ngờ rằng khách hàng đang tham gia lừa đảo, câu kết, rửa tiền hay các hoạt động bất hợp pháp khác.

1.6. Công ty có quyền hủy hoặc làm mất hiệu lực mọi lượt rút khi có lỗi (thuộc về con người hay yếu tố khác) hoặc sự cố hệ thống dẫn đến việc sử dụng sai tỷ lệ cược.

1.7. Các cược vào lượt rút đã được chấp nhận vẫn sẽ có hiệu lực ngay cả khi sau đó thành viên đăng xuất hoặc bị ngắt kết nối khỏi trang web vì bất kỳ lý do gì.

1.8. Tài/Xỉu

1.8.1. Công ty sẽ đưa ra tỷ lệ cược vào tổng của hai mươi (20) trái bóng được rút ra là “Tài” hay “Xỉu”.

1.8.1.1. Tài – tổng của hai mươi (20) trái bóng được rút ra lớn hơn hoặc bằng 811.

1.8.1.2. Xỉu – tổng của hai mươi (20) trái bóng được rút ra nhỏ hơn hoặc bằng 810.

Ví dụ:

Trái bóng có số 69, 42, 37, 8, 68, 74, 45, 71, 64, 16, 17, 19, 41, 39, 23, 61, 70, 51, 36 và 72 được rút ra, và tổng của các số trên những trái bóng này là 923. 923 lớn hơn 811, do đó cược “TÀI” thắng.

1.9. Lẻ/Chẵn

1.9.1. Công ty sẽ đưa ra tỷ lệ cược vào tổng của hai mươi (20) trái bóng được rút ra là “Lẻ” hay “Chẵn”.

1.9.1.1. Lẻ – tổng của hai mươi (20) trái bóng được rút ra là một số lẻ.

1.9.1.2. Chẵn – tổng của hai mươi (20) trái bóng được rút ra là một số chẵn.

Ví dụ:

Trái bóng có số 69, 42, 37, 8, 68, 74, 45, 71, 64, 16, 17, 19, 41, 39, 23, 61, 70, 51, 36 và 72 được rút ra, và tổng của các số trên những trái bóng này là 923. Do 923 là số lẻ nên cược “LẺ” thắng.

1.10. Rồng/Hòa/Hổ

1.10.1. Công ty 12BET sẽ đưa ra tỷ lệ cược vào tổng của hai mươi (20) trái bóng được rút ra là “Rồng”, “DT-Hòa” và “Hổ”. Số lớn hơn giữa Rồng (hàng chục) hoặc Hổ (hàng đơn vị) sẽ quyết định cược thắng. Nếu Rồng và Hổ bằng nhau, cược DT-Hòa sẽ thắng.

1.10.1.1. Rồng – chữ số ở vị trí hàng chục (đứng thứ hai kể từ chữ số cuối cùng) của tổng hai mươi (20) trái bóng được rút.

1.10.1.2. Hổ – chữ số ở vị trí hàng đơn vị (chữ số cuối cùng) của tổng hai mươi (20) trái bóng được rút.

1.10.1.3. DT-Hòa– Khi Rồng và Hổ bằng nhau.

Ví dụ:

Trái bóng có số 69, 42, 37, 8, 68, 74, 45, 71, 64, 16, 17, 19, 41, 39, 23, 61, 70, 51, 36 và 72 được rút ra, và tổng của các số trên những trái bóng này là 923. Khi xác định cược thắng, giữa Rồng (hàng chục) và Hổ (hàng đơn vị), số nào lớn hơn thì cược đó sẽ được coi là cược thắng. Rồng (hàng chục) là “2” trong khi Hổ (hàng đơn vị) là “3”, và “3” lớn hơn “2”, do đó cược “HỔ” thắng.

Nếu hai số này bằng nhau, cược “DT-HÒA” sẽ thắng và toàn bộ số tiền cược vào Rồng hoặc Hổ sẽ được hoàn lại.

Tiền thắng cược là 1,95 đối với kết quả “THẮNG” và 9 nếu kết quả là “DT-HÒA” (bao gồm số tiền cược).

1.11. Trên/Giữa/Dưới

1.11.1. Công ty sẽ đưa ra tỷ lệ cược vào tổng của hai mươi (20) trái bóng được rút ra là “Trên”, “Giữa” và “Dưới”.

1.11.1.1. Trên – trong số 20 trái bóng được rút có nhiều hơn mười số nằm trong khoảng 01 – 40.

1.11.1.2. Giữa– trong số 20 trái bóng được rút có mười số nằm trong khoảng 01 – 40 và mười số còn lại nằm trong khoảng 41 – 80.

1.11.1.3. Dưới – trong số 20 trái bóng được rút có nhiều hơn mười số nằm trong khoảng 41 – 80.

Ví dụ:

Trái bóng có số 69, 42, 37, 8, 68, 74, 45, 71, 64, 16, 17, 19, 41, 39, 23, 61, 70, 51, 36 và 72 được rút ra. Có 8 số (8 ,16 ,17 ,19 ,23 ,36 ,37 ,39) nằm trong khoảng 01 – 40 và 12 số (41 ,42 ,45 ,51 ,61 ,64 ,68 ,69 ,70 ,71 ,72 ,74) nằm trong khoảng 41 – 80. Do đó, cược “DƯỚI” thắng.

1.12. Tài Lẻ/ Lẻ Nhỏ /Tài Chẵn/ Chẵn Nhỏ

1.12.1. Công ty sẽ đưa ra tỷ lệ cược vào tổng của hai mươi (20) trái bóng được rút ra là “Tài Lẻ”, “Lẻ Nhỏ”, “Tài Chẵn” và “Chẵn Nhỏ”.

1.12.1.1. Tài Lẻ – tổng của 20 trái bóng được rút lớn hơn hoặc bằng 811 và chữ số cuối cùng của tổng là số lẻ.

1.12.2.2. Lẻ Nhỏ – tổng của 20 trái bóng được rút nhỏ hơn hoặc bằng 810 và chữ số cuối cùng của tổng là số lẻ.

1.12.3.3. Tài Chẵn – tổng của 20 trái bóng được rút lớn hơn hoặc bằng 811 và chữ số cuối cùng của tổng là số chẵn.

1.12.4.4. Chẵn Nhỏ – tổng của 20 trái bóng được rút nhỏ hơn hoặc bằng 810 và chữ số cuối cùng của tổng là số chẵn.

Ví dụ:

Trái bóng có số 69, 42, 37, 8, 68, 74, 45, 71, 64, 16, 17, 19, 41, 39, 23, 61, 70, 51, 36 và 72 được rút ra, và tổng của các số trên những trái bóng này là 923. 923 lớn hơn 811 và cũng là số lẻ, do đó cược “TÀI LẺ” thắng.

1.13. Ngũ (5) hành (Kim/Mộc/Thủy/Hỏa/Thổ)

1.13.1. Công ty sẽ đưa ra tỷ lệ cược vào tổng của hai mươi (20) trái bóng được rút ra là “Kim”, “Mộc”, “Thủy”, “Hỏa” và “Thổ”.

1.13.1.1. Kim – tổng của hai mươi (20) trái bóng được rút ra nằm trong khoảng 210-695.

1.13.1.2. Mộc – tổng của hai mươi (20) trái bóng được rút ra nằm trong khoảng 696-763.

1.13.1.3. Thủy – tổng của hai mươi (20) trái bóng được rút ra nằm trong khoảng 764-855.

1.13.1.4. Hỏa – tổng của hai mươi (20) trái bóng được rút ra nằm trong khoảng 856-923.

1.13.1.5. Thổ – tổng của hai mươi (20) trái bóng được rút ra nằm trong khoảng 924-1410.

Ví dụ:

Trái bóng có số 69, 42, 37, 8, 68, 74, 45, 71, 64, 16, 17, 19, 41, 39, 23, 61, 70, 51, 36 và 72 được rút ra, và tổng của các số trên những trái bóng này là 923. 923 nằm trong khoảng 856 – 923, do đó cược “HỎA” thắng.

1.14. Chỉ số Tài/Xỉu

1.14.1. Công ty sẽ đưa ra tỷ lệ cược vào tổng của hai mươi (20) trái bóng được rút ra là Chỉ số Tài/Xỉu.

1.14.1.1. Chỉ số Tài – Tổng của hai mươi (20) trái bóng được rút ra lớn hơn hoặc bằng 811.

1.14.1.2. Chỉ số Xỉu – Tổng của hai mươi (20) trái bóng được rút ra nhỏ hơn hoặc bằng 809.

1.14.1.3. Hòa – Tổng của hai mươi (20) trái bóng được rút ra bằng 810. Toàn bộ số tiền cược sẽ được hoàn lại

Đối với trò chơi Chỉ số này, Người chơi có thể đạt được tiền thắng cược cao hơn nhờ số điểm tăng hoặc giảm. Với việc bổ sung cài đặt khoảng “Tăng/Giảm”, người chơi có thể kiểm soát rủi ro bằng cách cài đặt số tiền thanh toán thắng & thua tối đa. Xin lưu ý rằng một khoản tiền đặt cọc sẽ được yêu cầu cho mỗi lần đặt cược.

Ví dụ:

Trái bóng có số 69, 42, 37, 8, 68, 74, 45, 71, 64, 16, 17, 19, 41, 39, 23, 61, 70, 51, 36 và 72 được rút ra, và tổng của các số trên những trái bóng này là 923. Cược Chỉ số Tài thắng với số điểm tăng là 113.

NẾU cược được đặt vào Chỉ số Tài với cài đặt:

–    Khoảng: 200; Điểm mỗi cược: 10

     Số điểm của kết quả tăng “THẤP HƠN” khoảng cài đặt (113 <= 200)

     Khi đó, (Điểm của kết quả) X (Cược mỗi điểm) X (Tỷ lệ cược) = 113 X 10 X 0,95 = 1.073,50

–    Khoảng: 50; Điểm mỗi cược được đặt: 10

     Số điểm của kết quả tăng “CAO HƠN” khoảng cài đặt (113 > 50)

     Khi đó, (Khoảng được đặt) X (Cược mỗi điểm) X (Tỷ lệ cược) = 50 X 10 X 0,95 = 475

NẾU cược được đặt vào Chỉ số Xỉu với cài đặt:

–    Khoảng: 200; Điểm mỗi cược: 10

     Số điểm của kết quả tăng “THẤP HƠN” khoảng cài đặt (113 <= 200)

     Khi đó, (Điểm của kết quả) X (Cược mỗi điểm) X -1 = 113 X 10 X -1 = -1.130

–    Khoảng: 50; Điểm mỗi cược: 10

     Số điểm của kết quả tăng “CAO HƠN” khoảng cài đặt (113 > 50)

     Khi đó, (Khoảng được đặt) X (Cược mỗi điểm) X -1 = 50 X 10 X -1 = -500

Nói chung, cài đặt khoảng được đặt có thể ảnh hưởng đến số tiền thắng & thua cao hơn hoặc thấp hơn là:

[Điểm của kết quả <= Khoảng được đặt], Kết quả “Thấp hơn” khoảng được đặt

(Điểm của kết quả) X (Cược mỗi điểm) X (Tỷ lệ cược thắng) = (Tiền thắng cược)

(Điểm của kết quả) X (Cược mỗi điểm) = (Tiền thua cược)

[Điểm của kết quả > Khoảng được đặt], Kết quả “Cao hơn” khoảng được đặt

(Khoảng được đặt) X (Cược mỗi điểm) X (Tỷ lệ cược thắng) = (Tiền thắng cược)

(Khoảng được đặt) X (Cược mỗi điểm) = (Tiền thua cược)

Tổng các số được rút =810

Kết quả là “Giữ lại” (Hòa), toàn bộ số tiền cược sẽ được hoàn lại.

1.15. Dựa trên dữ liệu Kết quả trực tiếp, tỷ lệ phần trăm Trả thưởng cho Người chơi (RTP) (%) như sau:

RNG Keno
SốLoại CượcRTP %
Tài/Xỉu
1Tài97.57%
2Xỉu98.43%
Lẻ/Chẵn
3Lẻ98.00%
4Chẵn98.00%
Rồng/DT-Hòa/Hổ
5Rồng97.75%
6DT-Hòa89.99%
7Hổ97.75%
Trên/Giữa/Dưới
8Trên91.63%
9Giữa87.40%
10Dưới91.63%
Tài Lẻ/Lẻ Nhỏ/Tài Chẵn/Chẵn Nhỏ
11Tài Lẻ92.50%
12Tài Chẵn91.68%
13Lẻ Nhỏ92.51%
14Chẵn nhỏ93.31%
Ngũ (5) hành (Kim/Mộc/Thủy/Hỏa/Thổ)
15Kim94.31%
16Mộc92.71%
17Thủy93.12%
18Hỏa93.56%
19Thổ96.17%
Chỉ số Tài/Xỉu
20Chỉ số Tài12.20% ~ 96.29%
21Chỉ số Xỉu12.20% ~ 96.29%